| CÔNG TY CPTĐ PHOENIX UNIVERSAL TRƯỜNG TRUNG CẤP QUỐC TẾ PHOENIX Số: ……/TB-PIC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hoà Bình, ngày 17 tháng 6 năm 2025 |
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
Các ngành nghề đào tạo năm 2025
Trường Trung cấp Quốc tế Phoenix thông báo tuyển sinh các lớp đào tạo năm 2025 như sau:
1. Ngành nghề đào tạo
Hệ đào tạo thường xuyên (ngắn hạn)
| TT | Module đào tạo | Học phí | Văn bằng |
| A | Chăm sóc sức khỏe và làm đẹp | ||
| 1 | Chăm sóc da | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 2 | Xoa bóp, bấm huyệt | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 3 | Ứng dụng Laser trong chăm sóc sắc đẹp | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 4 | Ứng dụng máy công nghệ cao trong chăm sóc sắc đẹp | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 5 | An toàn y tế trong Chăm sóc sắc đẹp | 2.000.000 | Chứng nhận |
| 6 | Ứng dụng Meso trong chăm sóc da | 2.000.000 | Chứng nhận |
| 7 | Ứng dụng máy công nghệ cao trong y học cổ truyền | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 8 | Căng bóng da không xâm lấn | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 9 | Phun thêu thẩm mỹ | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 10 | Nối mi nghệ thuật | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 11 | Vẽ móng nghệ thuật | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 12 | Nhiệt liệu pháp ứng dụng chăm sóc sức khỏe | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 13 | Thủy liệu pháp ứng dụng chăm sóc sức khỏe | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 14 | Thay da sinh học | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 15 | Chăm sóc viên tư vấn dinh dưỡng | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 16 | Chăm sóc mẹ và bé | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 17 | Trang điểm thẩm mỹ | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 18 | Nấu ăn | 2.000.000 | Chứng chỉ |
| 19 | Nấu ăn thuần chay | 2.000.000 | Chứng chỉ |
Hệ Sơ cấp
| TT | Module đào tạo | Học phí | Văn bằng |
|---|---|---|---|
| A | Dịch vụ thẩm mỹ | ||
| 1 | Xoa bóp bấm huyệt | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3-6 tháng) |
| 2 | Chăm sóc da | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 3 | Nối mi | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 4 | Kỹ thuật viên chăm sóc móng | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 5 | Trang điểm thẩm mỹ | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 6 | Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 7 | Tạo mẫu tóc | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 8 | Chăm sóc sắc đẹp | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 9 | Y học cổ truyền | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 10 | Phun thêu thẩm mỹ | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| B | Khách sạn nhà hàng | ||
| 7 | Quản trị khách sạn | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 8 | Nghiệp vụ nhà hàng | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 9 | Hướng dẫn du lịch | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 10 | Nghiệp vụ bar | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 11 | Nghiệp vụ buồng phòng | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 12 | Nghiệp vụ lễ tân | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| C | Nông nghiệp | ||
| 13 | Trồng cây có múi | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 14 | Nuôi và phòng bệnh gia súc, gia cầm | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 15 | Trồng chè | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 16 | Trồng hoa | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 17 | Trồng rau an toàn | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| 18 | Giám đốc hợp tác xã | 3.500.000 | Chứng chỉ sơ cấp (3 tháng) |
| D | Nghiệp vụ sư phạm (liên kết) | ||
| 1 | Nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ sơ cấp | 2.500.000 | Chứng chỉ NPSP dạy trinh độ sơ cấp (2,5 tháng) |
| 2 | Nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ trung cấp, cao đẳng | 3.000.000 | Chứng chỉ NVSP dạy trình độ trung cấp, cao đẳng (3,5 tháng) |
Hệ trung cấp
| TT | Module đào tạo | Học phí | Văn bằng |
|---|---|---|---|
| A | Dịch vụ thẩm mỹ | ||
| 1 | Chăm sóc sắc đẹp | 28.000.000 | Bằng trung cấp (1,5-2 năm) |
| 2 | Điều dưỡng | 28.000.000 | Bằng trung cấp (2 năm) |
| 3 | Y học cổ truyền | 28.000.000 | Bằng trung cấp (2 năm) |
| 4 | Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng | 28.000.000 | Bằng trung cấp (2 năm) |
| B | Kế toán và công nghệ | Bằng trung cấp (2 năm) | |
| 4 | Kế toán doanh nghiệp | 28.000.000 | Bằng trung cấp (2 năm) |
| 5 | Công nghệ thông tin | 28.000.000 | Bằng trung cấp (2 năm) |
| C | Khách sạn, nhà hàng | ||
| 6 | Quản trị khách sạn | 28.000.000 | Bằng trung cấp (1,5-2 năm) |
| 7 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 28.000.000 | Bằng trung cấp (1,5-2 năm) |
| 8 | Nghiệp vụ nhà hàng | 28.000.000 | Bằng trung cấp (1,5-2 năm) |
| 9 | Hướng dẫn du lịch | 28.000.000 | Bằng trung cấp (1,5-2 năm) |
2. Đối tượng tuyển sinh
- Trung cấp: học sinh đã tốt nghiệp THCS, THPT hoặc tương đương.
- Sơ cấp và ngắn hạn: công dân đủ 15 tuổi trở lên, có nhu cầu học tập, cập nhật và nâng cao chất lượng nghề nghiệp; học sinh đã tốt nghiệp THCS, THPT hoặc tương đương.
3. Thời gian đào tạo
- Trung cấp: 1,5 năm – 2 năm (với người tốt nghiệp THPT) hoặc 2 năm (với người tốt nghiệp THCS);
- Sơ cấp: từ 3 tháng trở lên;
- Ngắn hạn: dưới 3 tháng (tuỳ theo từng chương trình).
4. Hồ sơ gồm
- Phiếu đăng ký theo mẫu của trường (với tất cả các hệ);
- CCCD bản photo (với tất cả các hệ);
- 02 ảnh 3×4, ghi rõ họ tên, ngày sinh sau ảnh (với tất cả các hệ);
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với hệ trung cấp);
- Bản sao học bạ THCS/THPT (đối với hệ sơ cấp và trung cấp).
5. Lịch khai giảng
- Trung cấp: tháng 9, 10 hàng năm hoặc khi đủ lớp đăng ký;
- Sơ cấp: thứ 5 hàng tuần;
- Ngắn hạn: thứ 3 hàng tuần.
6. Quyền lợi học viên
- Được học trong môi trường chuyên nghiệp, thực hành trên thiết bị hiện đại.
- Hỗ trợ giới thiệu việc làm sau khi tốt nghiệp.
- Hưởng chính sách ưu tiên (nếu có), được vay vốn học tập theo quy định.
7. Thời gian nhận hồ sơ
Từ ngày 17/6/2025.
8. Địa điểm nộp hồ sơ & liên hệ
Phòng Tuyển sinh – Trường Trung cấp Quốc tế Phoenix
- Trụ sở: Tổ 1, Phường Thống Nhất, TP Hoà Bình, Tỉnh Hoà Bình
- Văn phòng Hà Nội: Số 18 đường Thanh Bình, Mộ Lao, Hà Đông, Hà Nội
- Hotline: 0886013883; 0882793883
- Website: https://phx.edu.vn/
Mọi chi tiết xin liên hệ trực tiếp tại văn phòng tuyển sinh để được tư vấn miễn phí.
Trân trọng thông báo./.
| Nơi nhận: - Như trên (để thực hiện); - Lưu: VT. |
HIỆU TRƯỞNG TS. Trương Tuấn Dũng |


